Cùng thử sức mình và hệ thống lại khối kiến thức, bài tập môn Toán qua Đề thử sức trước kỳ thi THPTQG môn Toán - Tạp chí toán học tuổi trẻ lần 1. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em học sinh trong quá trình học, ôn luyện chuẩn bị cho kỳ thi quốc gia sắp tới.
đề cương ôn tập môn luật dân sự 2. đề cương ôn tập vật lý đại cương 2. đề cương môn luật đất đai. đề cương về luật đất đai. đề thi môn thư viện học đại cương. đề cương môn luật đất đai đại học luật hà nội. đề cương thực tập đất đai. đề
Tuần này, các em sẽ tiếp tục thử sức với đề thi thử số 16. Đây sẽ là bộ đề cuối cùng mà hochoaonline.net sưu tầm và biên soạn để các em thử sức trong kì thi THPT quốc gia năm 2015. Bấm vào đây để tải đề về! Hi vọng các em sẽ hoàn thành tốt đề thi này! Xem tiếp
Hướng dẫn làm bài Hướng dẫn làm bài thi trắc nghiệm: 1. Đợi đến khi đến thời gian làm bài 2. Click vào nút "Bắt đầu làm bài" để tiến hành làm bài thi 3. Ở mỗi câu hỏi, chọn đáp án đúng 4. Hết thời gian làm bài, hệ thống sẽ tự thu bài. Bạn có thể nộp bài trước khi thời gian kết thúc bằng cách nhấn nút Nộp bài Câu hỏi 1.
Cùng đứng dậy, tiến thẳng vào phòng vệ sinh, rửa mặt trước khi làm bài thi để lấy lại tinh thần sảng khoái sau giờ trưa nha. 7. Nghiên cứu kỹ càng đáp án Sau khi làm xong đề thi thử tiếng Anh THPT Quốc gia, bạn hãy tiến hành check đáp án và chấm điểm xem mình đạt được điểm số bao nhiêu để ước lượng trình độ của mình đang ở đâu?
Đề thi Công nghệ 7 - Chân trời sáng tạo. Tổng hợp Top 100 Đề thi Công nghệ 7 - Chân trời sáng tạo chương trình mới Học kì 1 & Học kì 2 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức gồm các đề thi giữa kì, đề thi học kì. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn
Tổng hợp đề thi thử môn tiếng anh vào lớp 10 các năm có đáp án. Phổ thông Cao đẳng FPT gửi tới các em bộ đề thi thử môn tiếng anh tuyển sinh vào lớp 10 qua các năm kèm đáp án. Với mong muốn các em có thể làm quen với các dạng bài hay gặp trong đề thi, thử sức với
tRR3. 6 trang minhhieu30 479 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề thử sức trước kì thi - Đề số 4", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên Ths Cao Đình Tới 0986358689 TẠP CHÍ TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ Đề thi gồm 50 câu / 5 trang ĐỀ THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI ĐỀ SỐ 4 Thời gian làm bài 90 phút Mã đề thi 224 Câu 1. Hình dưới là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D sau A. y = x3 − 3x+ 2 B. y = x4 − 2x2 + 1 C. y = x2 + 2x− 3 D. y = −2x4 + 3x2 − 1 Câu 2. Cho hàm số y = fx = x3 3 + x2 2 + x, khi đó tập nghiệm của bất phương trnhf f ′x ≤ 0 là A. ∅ B. 0;+∞ C. [−2; 2] D. −∞; +∞ Câu 3. Hàm số y = √ x− x2 nghịch biến trên khoảng A. 1 2 ; 1 B. 0; 1 2 C. −∞; 0 D. 1;+∞ Câu 4. Hàm số y = x3 + 3x2 +mx+m đồng biến trên tập xác định khi giá trị củam là A. m ≤ 1 B. m ≥ 3 C. −1 ≤ m ≤ 3 D. m 0 được kết quả là A. a4 B. a C. a5 D. a3 Câu 20. GọiM,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2 ex trên đoạn [−1; 1]. Khi đó A. M = 1 e ;m = 0 B. M = e;m = 0 C. M = e;m = 1 e D. M = e;m = 1 Câu 21. Số nghiệm của hệ phương trình { y2 = 4x + 1 2x+1 + y − 1 = 0 là A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 22. Nguyên hàm của hàm số fx = sin x. cosx trên tập số thực là A. 1 4 cos 2x+ C B. −1 4 cos 2x+ C C. − sinx. cosx D. 1 4 cos 2x+ C Câu 23. Nguyên hàm F x của hàm số fx = 4x3 − 3x2 + 2 trên tập số thực thỏa mãn F −1 = 3 là A. x4 − x3 + 2x+ 3 B. x4 − x3 + 2x C. x4 − x3 + 2x+ 4 D. x4 − x3 + 2x− 3 2 Đề thi được soạn lại bằng LATEX Ths Cao Đình Tới 0986358689 Câu 24. Tích phân √ 3∫ 0 3x √ x2 + 1dx bằng A. 3 B. 7 C. −5 D. −3 Câu 25. Tích phân 1∫ 0 3x− 1 − 2xdx bằng A. −1 6 B. 7 6 C. −11 6 D. 0 Câu 26. Tích phân pi 2∫ 0 ex sinxdx bằng A. 1− epi2 B. 1 + epi2 C. 1 2 1 + e pi 2 D. 21 + e pi 2 Câu 27. Thể tích khối tròn xoay nhận được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = 3x− x2 và trục hoành quanh trục hoành bằng A. 81pi 10 đvtt B. 85pi 10 đvtt C. 41pi 7 đvtt D. 8pi 7 đvtt Câu 28. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x = 1, x = e, y = 0 và y = lnx 2 √ x bằng A. 3−√e B. 2−√e C. 2 +√e D. √e− 3 Câu 29. Số nào trong các số sau là số thuần ảo A. √ 2 + 2i− √2− i B. 2016 + i + 2017− i C. 3− i− 2− i D. 2017i2 Câu 30. Số phức liên hợp của số phức z = 1− i3 + 2i là A. z = 1 + i B. z = 1− i C. z = 5− i D. z = 5 + i Câu 31. Để số phức z = a+ a− 1i a là số thực có z = 1 thì A. a = 1 2 B. a = 3 2 C. a = 0 hoặc a = 1 D. a = 1 Câu 32. Số phức z = 1 + 2i21− i có mô đun là A. z = 5√2 B. z = 50 C. z = 2 √ 2 3 D. z = 510 3 Câu 33. Trên mặt phẳng tọa độ các điểm A,B, C lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 4i i− 1 ; 1− i1+ 2i; −2i3. Khi đó tam giác ABC A. Vuông tại C B. Vuông tại A C. Vuông tại B D. Tam giác đều Câu 34. Cho số phức z thỏa mãn z + 3z = 1− 2i2 là A. −3 4 + 2i B. 2 + 3 4 i C. 2− 3 4 i D. −3 4 − 2i Câu 35. Diện tích hình tròn lớn của hình cầu là S. Một mặt phẳng P cắt hình cầu theo một đường tròn có bán kính r, diện tích 1 2 S. Biết bán kính hình cầu là r, khi đó r bằng A. R √ 2 4 B. R √ 3 6 C. R √ 2 2 D. R √ 3 3 3 Đề thi được soạn lại bằng LATEX Ths Cao Đình Tới 0986358689 Câu 36. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối chóp đó bằng A. a3 √ 2 2 B. a3 √ 2 6 C. a3 √ 2 3 D. a3 √ 3 3 Câu 37. Người ta bỏ vào một chiếc hộp hình trụ ba quả bóng tennis hình cầu, biết rằng đáy hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả bóng và chiều cao hình trụ bằng ba lần đường kính quả bóng. Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số diện tích S1 S2 là A. 2 B. 5 C. 3 D. 1 Câu 38. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c thì đường chéo có độ lớn là A. √ a2 + b2 − c2 B. √a2 + b2 + c2 C. √2a2 + 2b2 − c2 D. √a2 + b2 − 2c2 Câu 39. Cho hình chóp có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , AB = BC = a,AD = 2a, góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng 450. Góc giữa mặt phẳng SAD và SCD bằng A. 450 B. 300 C. 750 D. 600 Câu 40. Cho hình chóp tam giác đều đáy có cạnh bằng a, góc tạo bởi các mặt bên và đáy bằng 600. Thể tích khối chóp là A. a3 √ 3 24 B. a3 √ 6 24 C. a3 √ 3 8 D. a3 8 Câu 41. Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều cạnh 6a. Một mặt phẳng qua đỉnh S của nón và cắt vòng tròn đáy tại hai điểm A,B. Biết số đo góc ASB bằng 300, diện tích tam giác SAB bằng A. 18a2 B. 16a2 C. 9a2 D. 12a2 Câu 42. Cho hình chóp có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = a,BC = a √ 2, SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng ABC. Biết P là mặt phẳng qua A và vuông góc với SB, diện tích của thiết diện cắt bởi P và hình chóp là A. 4a2 √ 10 25 B. 4a2 √ 3 15 C. 8a2 √ 10 25 D. 4a2 √ 6 15 Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba véc-tơ ~a = −1; 1; 0,~b = 1; 1; 0,~c = 1; 1; 1. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. ~a.~b = 0 B. ~c = √3 C. ~a = √2 D. ~b.~c = 0 Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng song song với hai đường thẳng d1 x− 2 2 = y + 1 −3 = z 4 và d2 x = 2 + t y = 3 + 2t z = 1− t có véctơ pháp tuyến là A. ~n = −5; 6;−7 B. ~n = 5;−6; 7 C. ~n = −5;−6; 7 D. ~n = −5; 6; 7 Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độOxyz, mặt cầu S tâm I1; 2;−3 và đi qua điểm A1; 0; 4 có phương trình là A. x+ 12 + y + 22 + z − 32 = 53 B. x+ 12 + y + 22 + z + 32 = 53 C. x− 12 + y − 22 + z + 32 = 53 D. x− 12 + y − 22 + z − 32 = 53 Câu 46. Cho ba điểm A1; 6; 2, B5; 1; 3, C4; 0; 6. Khi đó phương trình mặt phẳng ABC là A. 14x+ 13y + 9z + 110 = 0 B. 14x+ 13y − 9z − 110 = 0 C. 14x− 13y + 9z − 110 = 0 D. 14x+ 13y + 9z − 110 = 0 4 Đề thi được soạn lại bằng LATEX Ths Cao Đình Tới 0986358689 Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 x = 1 + 2t y = −2− 3t z = 5 + 4t và d2 x = 7 + 3m y = −2 + 2m z = 1− 2m là A. Chéo nhau B. Cắt nhau C. Song song D. Trùng nhau Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A−2; 1; 0, B−3; 0; 4, C0; 7; 3. Khi đó cos −→ AB; −−→ BC bằng A. 14 √ 118 354 B. −7 √ 118 177 C. √ 798 57 D. − √ 798 57 Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD có A2; 3; 1, B4; 1;−2, C6; 3; 7, D−5;−4; 8. Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là A. 11 B. 45 7 C. √ 5 5 D. 4 √ 3 3 Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A1; 1; 1, B1; 2; 1, C1; 1; 2, D2; 2; 1. Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ A. I3; 3;−3 B. I 3 2 ;−3 2 ; 3 2 C. I 3 2 ; 3 2 ; 3 2 D. I3; 3; 3 5 Đề thi được soạn lại bằng LATEX Ths Cao Đình Tới 0986358689 Mã đề thi 224 ĐÁP ÁN Câu 1. B. Câu 2. A. Câu 3. A. Câu 4. B. Câu 5. C. Câu 6. A. Câu 7. C. Câu 8. B. Câu 9. C. Câu 10. A. Câu 11. C. Câu 12. B. Câu 13. A. Câu 14. A. Câu 15. C. Câu 16. D. Câu 17. B. Câu 18. A. Câu 19. C. Câu 20. B. Câu 21. C. Câu 22. B. Câu 23. A. Câu 24. B. Câu 25. A. Câu 26. C. Câu 27. A. Câu 28. B. Câu 29. A. Câu 30. D. Câu 31. C. Câu 32. A. Câu 33. C. Câu 34. D. Câu 35. C. Câu 36. B. Câu 37. D. Câu 38. B. Câu 39. D. Câu 40. A. Câu 41. C. Câu 42. A. Câu 43. D. Câu 44. D. Câu 45. C. Câu 46. D. Câu 47. A. Câu 48. B. Câu 49. A. Câu 50. C. 1 Đề thi được soạn lại bằng LATEX Tài liệu đính kèmDE
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009 - ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài 120 phút .Câu I 3 điểm Cho hàm số y=3x-4x3 có đồ thị là C .a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số Cb Viết phương trình tiếp tuyến với C tại điểm có hoành độ bằng Tìm m để đường thẳng y = 2mx cắt đồ thị hàm số C tại 3 điểm phân biệt. Bạn đang xem tài liệu "10 Đề thử sức trước kỳ thi học kì I môn Toán", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênTHỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009 - ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài 120 phút . Câu I 3 điểm Cho hàm số có đồ thị là C . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số C Viết phương trình tiếp tuyến với C tại điểm cĩ hồnh độ bằng 1. c Tìm m để đường thẳng y = 2mx cắt đồ thị hàm số C tại 3 điểm phân biệt. Câu II 1 điểm a. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = . b. Cho hàm số Tìm trên đồ thị hàm số những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất Câu III 3 điểm Tính giá trị Giải phương trình Giải phương trình Câu IV 1 điểm Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng . Gọi M là điểm nằm trên cạnh SD sao cho SM = 2MD và N nằm trên SC sao cho SN = 2NC. a. Tính thể tích khối chóp b. Tính thể tích khối chóp c. Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu đi qua năm điểm S,A,B,C,D . ...........................HẾT......................... THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009- ĐỀ SỐ 2 Thời gian làm bài 120 phút . Câu I 3 điểm Cho hàm số , có đồ thi C. a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số C b Cho đường thẳng d y= -2x+m. Tìm m để d cắt C tại hai điểm M và N. Tìm tập hợp trung điểm I của MN. Câu II 2 điểm 1. Cho hàm số . Giải phương trình . 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x – 5 + . Câu III 3 điểm a. Tính giá trị các biểu thức sau , b. Giải phương trình c. Giải phương trình Câu IV 2 điểm Cho hình chĩp tam giác SABC cĩ ABC là tam giác vuơng tại B cĩAB = a , BC = b và SA = c, SA vuơng gĩc với ABC.Gọi A’và B’ là trung điểm của SA và SB. Mặt phẳng CA’B’ chia khối chĩp thành 2 khối đa diện. Tính thể tích hai khối đa diện đĩ . Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp ...........................HẾT......................... THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009 - ĐỀ SỐ 3 Câu I 3 điểm Câu II 1 điểm Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất nếu có của hàm số Câu III 3 điểm Chứng minh rằng Giải bất phương trình c Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trên đoạn Câu IV 2 điểm ...........................HẾT......................... THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009 - ĐỀ SỐ 4 Thời gian làm bài 120 phút . Câu I 3 điểm Cho hàm số y = C Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho. Tìm toạ độ điểm M thuộc C, biết tiếp tuyến của C tại M cắt hai trục Ox, Oy tại A, B và tam giác OAB có diện tích bằng Câu II 2 điểm 1. Chøng minh r»ng , . 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Câu III 3 điểm a. Tính giá trị các biểu thức sau A = , b. Giải phương trình a. b. Câu IV 2 điểm cho hình chóp tam giác đều có cạnh AB=a,góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng .Gọi Dlà giao điểm của SA và mặt phẳng chứa BC và vuông góc với SA. a/Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp và b/Tính thể tích của khối chóp theo a. ...........................HẾT......................... THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009 - ĐỀ SỐ 5 Câu I a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi C của hàm số . b Chứng minh rằng đường thẳng d cắt đồ thị C tại 3 điểm phân biệt A, M, B trong đó M là trung điểm của đoạn AB. Tính diện tích của tam giác OAB. Câu II Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn Câu III 1 Cho a và b là các số dương. Đơn giản biểu thức . 2 Giải các phương trình sau a b . Câu IV Cho khối chóp có đáy là tam giác đều ABC cạnh a và đường cao SA = a. Gọi E là trung điểm của cạnh BC và G là trọng tâm của tam giác ABC. a Tính thể tích của khối chóp Tính tang của góc giữa mặt bên SBC và mặt đáy ABC . b Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp c Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SGC. THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009 - ĐỀ SỐ 6 Câu I 3 điểm Cho hàm số m là tham số 1. Khảo sát hàm số C ứng với m = 0 2. Với giá trị nào của tham số m thì hàm số có cực đại và cực tiểu 3. CMR từ điểm A1;-4 có 3 tiếp tuyến với đồ thị C Câu II 2 điểm 1. Tçm cỉûc trë cuía âäư thë haìm säú fx = 4cosx -cos2x + 1 trãn âoản . 2. Tìm giới hạn Câu III 2 điểm 1. Giải phương trình a b 2. Tính giá trị biểu thức Câu IV 3 điểm 1. Tính thể tích khối tứ diện ABCD biết AB = a, AC = b, AD = c và các góc BAC, CAD, DAB đều bằng 60o. 2. Cho hình chóp tam giác đều có đường cao SO = 1 và đáy ABC có cạnh bằng . Điểm M, N là trung điểm các cạnh AC, AB. Tính thể tích hình chóp SAMN và bán kính hình cầu nội tiếp hình chóp đó. THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009 - ĐỀ SỐ 7 Câu I 3 điểm Cho hàm số 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2. Từ đồ thị của hàm số đã cho hay suy ra đồ thị hàm số 3. Biện luận số nghiệm của PT Câu II 2 điểm 1. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau trên . 2. Tính K = Câu III 2 điểm 1. Giải phương trình a. b. 4x - 6. 2 x + 1 + 32 = 0 2. T×m m Ĩ ph¬ng tr×nh sau cã nghiƯm . Câu IV 3 điểm 1. Cho tứ diện ABCD, đáy ABC là tam giác đều, cạnh a, trực tâm H, DA = a, DAABC. Gọi I là trực tâm của tam giác DBC. a Chứng minh AH, DI cắt nhau tại J thuộc BC. b Chứng minh HI DBC c Tính thể tích HDBC 2. Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp và nội tiếp tứ diện đều, cạnh a. THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009 - ĐỀ SỐ 8 Câu I 3 điểm Cho hàm số 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1 2. Tìm trên C điểm mà tại đó tiếp tuyến của đồ thị C vuông góc với đường thẳng 3. Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt Câu II 2 điểm 1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx = trên đoạn [-2;1] 2. Tính giới hạn Câu III 2 điểm 1. Giải phương trì a. b. 2. Giải phương trình Câu IV 3 điểm Cho chóp tam giác đều SABC , đường cao SO = , các cạnh hợp với mặt đáy ABC những góc bằng nhau và bằng nhau là sao cho 1. Chứng minh SABC là tứ diện đều 2. Tính diện tích toàn phần và thể tích tứ diện 3. Xác định tâm và bán kính các đường tròn nội và ngoại tiếp tứ diện THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009 - ĐỀ SỐ 8 Câu I 3 điểm Cho hàm số C 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C. 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị H , biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = 4x + 2009. 3. Biện luận số nghiệm của phương trình = 3m + 1 với m là tham số Câu II 2 điểm 1. Chứng minh rằng 2. Tính đạo hàm của các hàm số Câu III 2 điểm 1. Giải phương trình a. b. 2. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất nếu có của hàm số Câu IV 3 điểm Cho chóp tam giác đều SABC , đáy ABC là tam giác đều, cạnh a, mặt bên tạo với mặt đáy 1 góc 0 <<1800 1. Tính thể tích khối chóp 2. Tính diện tích toàn phần của hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp ABC. 3. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp SABC. THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009 - ĐỀ SỐ 9 I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 7,0 điểm Câu I 3 điểm Cho hàm số , gọi đồ thị của hàm số là C . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm M-3;1 . Câu II 3 điểm Tính giá trị của biểu thức . Giải phương trình Câu III 1 điểm Cho hình chĩp tứ giác đều nội tiếp một hình nĩn . Hình chĩp cĩ tất cả các cạnh đều bằng a . Tính diện tích hình nĩn và thể tích khối nĩn trên . II. PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH TỪNG BAN 3,0 điểm Thí sinh ban nâng cao Câu IVa 1 điểm Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2cosx – cos2x trên đoạn . Câu Va 2 điểm Cho hình chĩp cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cân tại B . Cạnh bên SA vuơng gĩc với mặt phẳng đáy và SA = a . Cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy gĩc 600 . Tính thể tích khối chĩp . Tìm tâm và tính diên tích mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp . Thí sinh ban cơ bản Câu IVb 1 điểm Giải các phương trình 1.. 2. Tìm nguyên hàm của I = Câu Vb 2 điểm Một hình nĩn cĩ thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh . Tính diện tích xung quanh hình nĩn và thể tích khối nĩn trên . .........Hết....... THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2008-2009 - ĐỀ SỐ 10 I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 7,0 điểm Câu I 3 điểm Cho hàm số , gọi đồ thị của hàm số là C . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho . Dựa vào đồ thị C , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình cĩ nhiều nghiệm nhất . Câu II 3 điểm Tính giá trị của biểu thức . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;ln4] Câu III 1 điểm Cho hình trụ cĩ đáy là hình trịn ngoại tiếp hình vuơng cạnh a . Diện tích của thiết diện qua trục hình trụ là . Tính diện tích xung quanh mặt trụ và thể tích khối trụ đã cho . II. PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH TỪNG BAN 3,0 điểm A. Thí sinh ban nâng cao Câu IVa 1 điểm Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m , hàm số luơn đạt cực đại , cực tiểu tại x1 , x2 và = 0 . Câu Va 2 điểm Cho lăng trụ cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên của lăng trụ hợp với đáy gĩc 600 . Đỉnh A’ cách đều A,B,C . Chứng minh BB’C’C là hình chữ nhật . Tính thể tích khối lăng trụ . B. Thí sinh ban cơ bản Câu IVb 1 điểm Giải bất phương trình . Giải phương trình Câu Vb 2 điểm Cho hình chĩp tứ giác đều cĩ cạnh đáy là a . Tam giác SAC là tam giác đều . Tính diện tích một mặt bên của hình chĩp . Tính thể tích khối chĩp . .........Hết......... Chúc các em làm bài tốt trong các kì thi !
Bạn đang xem Thử sức trước kì thi đề số 7Mời các em học sinh lớp 12 "thử sức" mình Download DE SO 7 - Toan hoc Tuoi tre so 406. Lời giải đề sô 7 Download."Thử sức trước kì thi ĐH 2011" Đề số 1, 2, 3 - Đề số 4 - Đề số 5 - Đề số 6 Tất cả đều có lời giải Toán học là nữ hoàng của khoa học. Số học là nữ hoàng của Toán học. Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2022 Đề thi thử môn toán 2022 có lời giải chi tiết Đề thi thử toán 2022 của trường chuyên có lời giảiXem thêm Mẹ Nào Mua Bảo Hiểm Chubb Việt Nam Có Dấu Hiệu Lừa Đảo? Mẹ Nào Mua Bảo Hiểm Chubb Life ChưaẢnh đẹp,18,Bài giảng điện tử,10,Bạn đọc viết,225,Bất đẳng thức,74,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,39,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,129,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,15,Chỉ số thông minh,4,Chuyên đề Toán,289,Công thức Thể tích,11,Công thức Toán,101,Cười nghiêng ngả,31,Danh bạ website,1,Dạy con,8,Dạy học Toán,259,Dạy học trực tuyến,20,Dựng hình,5,Đánh giá năng lực,1,Đạo hàm,16,Đề cương ôn tập,38,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề thi - đáp án,939,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề thi Đại học,157,Đề thi giữa kì,16,Đề thi học kì,130,Đề thi học sinh giỏi,123,Đề thi THỬ Đại học,381,Đề thi thử môn Toán,48,Đề thi Tốt nghiệp,41,Đề tuyển sinh lớp 10,98,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,210,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,8,File word Toán,33,Giải bài tập SGK,16,Giải chi tiết,185,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,24,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,4,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,29,Giải trí Toán học,170,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án Toán,17,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,349,Giáo trình - Sách,80,Giới hạn,20,GS Hoàng Tụy,8,GSP,6,Gương sáng,192,Hằng số Toán học,19,Hình gây ảo giác,9,Hình học không gian,106,Hình học phẳng,88,Học bổng - du học,12,Khái niệm Toán học,64,Khảo sát hàm số,36,Kí hiệu Toán học,13,LaTex,12,Lịch sử Toán học,81,Linh tinh,7,Logic,11,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,231,Lượng giác,55,Lương giáo viên,3,Ma trận đề thi,7,MathType,7,McMix,2,McMix bản quyền,3,McMix Pro,3,McMix-Pro,3,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,26,Mũ và Logarit,36,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,50,Nhiều cách giải,36,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,280,Ôn thi vào lớp 10,1,Perelman,8, books,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,5,Phụ cấp thâm niên,3,Phương trình hàm,4,Sách giáo viên,12,Sách Giấy,10,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,8,SGK Mới,6,Số học,56,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Tạp chí Toán học,37,TestPro Font,1,Thiên tài,95,Thơ - nhạc,9,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Thư,2,Tích phân,77,Tính chất cơ bản,15,Toán 10,129,Toán 11,173,Toán 12,366,Toán 9,64,Toán Cao cấp,26,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,100,Toán học Việt Nam,29,Toán THCS,16,Toán Tiểu học,4,Tổ hợp,36,Trắc nghiệm Toán,220,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,11,Tuyển sinh,270,Tuyển sinh lớp 6,7,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Vật Lý,24,Vẻ đẹp Toán học,109,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,28,
Bộ đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2022-2023 Mời các em cùng tham khảo Bộ đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2022-2023 do HOC247 tổng hợp và biên soạn từ các trường khác nhau từ cả ba bộ sách Toán 7 Kết nối tri thức, Toán 7 Chân trời sáng tạo, Toán 7 Cánh diều. Bộ đề bao gồm các đề thi trắc nghiệm, mỗi đề đều có lời giải chỉ tiết từng câu. Chúc các em học tập tốt và đạt được nhiều điểm 10 nhé! Bộ đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2022-2023 Cùng tham khảo Bộ đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2022-2023 mà HOC247 đã tổng hợp dưới đây. Bộ sưu tập gồm các đề thi được biên soạn từ các trường khác nhau với các chương trình Toán 7 Kết nối tri thức, Toán 7 Chân trời sáng tạo, Toán 7 Cánh diều giúp các em cọ xát và thử sức mình trước kì thi sắp đến. Việc tham khảo đề thi không những sẽ giúp các em hệ thống lại kiến thức mà còn giúp các em rèn luyện tư duy và rèn luyện kỹ năng giải đề. Bộ đề thi HK1 môn Toán 7 năm 2022-2023 Với mong muốn hỗ trợ các em tìm kiếm và thử sức với các đề thi online cho kì thi Học kì 1 sắp đến, HOC247 xin gửi đến quý thầy cô và các em nội dung Bộ đề thi HK1 môn Toán 7 năm 2022-2023. Bộ đề thi gồm những đề thi hay nhất được chọn lọc từ các trường THCS trên cả nước theo chuẩn cấu trúc chương trình SGK Toán 7 Kết nối tri thức, Toán 7 Chân trời sáng tạo, Toán 7 Cánh Diều. Mỗi đề có đáp án chi tiết giúp các em đối chiếu, tham khảo để đánh giá năng lực bản thân nhằm có kế hoạch ôn luyện tốt hơn. Hy vọng rằng với những đề thi hữu ích này cùng sự nỗ lực và kiên trì của bản thân, các em sẽ đạt kết quả cao trong bài thi. Chúc các em vượt qua kì thi với kết quả mong muốn nhé! Bộ đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2022-2023 Cùng tham khảo Bộ đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2022-2023 mà HOC247 đã tổng hợp dưới đây. Bộ sưu tập gồm các đề thi được biên soạn từ các trường khác nhau với các chương trình Toán 7 Kết nối tri thức, Toán 7 Chân trời sáng tạo, Toán 7 Cánh diều giúp các em cọ xát và thử sức mình trước kì thi sắp đến. Việc tham khảo đề thi không những sẽ giúp các em hệ thống lại kiến thức mà còn giúp các em rèn luyện tư duy và rèn luyện kỹ năng giải đề. Bộ đề thi HK2 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 Để đạt được kết quả thật cao trong kì thi sắp đến, HOC247 gửi đến các em Bộ đề thi HK2 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 để làm tư liệu tham khảo cũng như rèn luyện nâng cao kỹ năng giải đề, trau dồi kinh nghiệm, tổng hợp kiến thức. Thông qua hình thức thi online có giới hạn về thời gian các em sẽ vừa được thử sức mình trước kì thi nhằm đánh giá lại năng lực trước khi bước vào kì thi chính thức. Bộ đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 Bộ đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 do HỌC247 tổng hợp dưới đây, sẽ giúp cho các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức của chương trình Toán 7. Việc làm quen và thử sức với các đề thi sẽ giúp các em chinh phục điểm số thật cao dành cho môn Lịch Sử trong kì thi giữa HK2 sắp tới. Bộ đề thi HK1 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 Việc ôn tập trên đề thi không chỉ giúp các em hệ thống kiến thức môn học nhanh chóng để từ đó có phương pháp ôn thi thật hiệu quả. Hoc247 xin gửi đến các em Bộ đề thi HK1 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 được tổng hợp từ nhiều trường khác nhau, hy vọng các em sẽ có thêm tài liệu tham khảo, ôn tập thật tốt và đạt điểm số thật cao. Bộ đề thi giữa HK1 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 Nhằm giúp các em có thêm đề thi tham khảo và luyện tập Hoc247 gửi đến các em Bộ đề thi giữa HK1 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022. Bộ đề thi gồm đề thi kèm đáp án chi tiết sẽ giúp các em củng cố kiến thức đã học một cách có hệ thống, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề để từ đó đạt điểm số thật cao trong kì thi. Bộ đề thi trắc nghiệm ôn tập hè Toán 7 năm 2021 Hoc247 xin giới thiệu Bộ đề thi trắc nghiệm ôn tập hè Toán 7 năm 2021, bộ đề thi được Hoc247 tổng hợp từ nhiều trường khác nhau sẽ giúp cho các em củng cố kiến thức thức đã học một cách có hệ thống, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề để từ đó đạt điểm số thật cao trong kì thi sắp đến. Bộ đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021 Nhằm giúp các em có thêm đề thi tham khảo và chuẩn bị thật tốt cho kì thi HK2 sắp đến. Hoc247 gửi đến các bạn Bộ đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021. Bộ đề thi gồm đề thi kèm đáp án và gợi ý giải được tổng hợp từ các trường THCS khác nhau sẽ giúp các em làm quen với cấu trúc với đề chuẩn bị có kì thi sắp đến. Bộ đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021 Việc ôn tập trên đề thi không chỉ giúp các em hệ thống kiến thức môn học nhanh chóng để từ đó có phương pháp ôn thi thật hiệu quả. Hoc247 xin gửi đến các em Bộ đề thi giữa HK2 Toán 7 năm 2021 được tổng hợp từ nhiều trường khác nhau, hy vọng các em sẽ có thêm tài liệu tham khảo, ôn tập thật tốt và đạt điểm số thật cao. Bộ đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Toán 7 năm 2021 Để có thêm nhiều tài liệu ôn tập, luyện tập và đạt được kết quả thật cao trong kì thi giữ kì sắp đến, các em có thể tham khảo Bộ đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Toán lớp 7 năm 2021 dưới đây để rèn luyện và củng cố bài tập. Thông qua hình thức thi online có giới hạn về thời gian các em sẽ vừa được thử sức mình trước kì thi nhằm đánh giá lại năng lực trước khi bước vào kì thi chính thức.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thử sức trước kì thi Đại học môn Toán Đề 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênĐ Đ Ề Ề S S Ố Ố 0 0 7 7 Thời gian làm bài 180 phút PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH Câu I Cho hàm số x 1y . x 1 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số. 2 Tìm tất cả các điểm trên trục tung để từ điểm đó kẻ được hai tiếp tuyến đến C sao cho hai tiếp điểm tương ứng có hoành độ dương. Câu II 1 Giải phương trình 2 sin x 12 1 cos x cot x 1 . cos x sin x 2 Giải hệ phương trình 3 5 5 3 3 5 log y 5 log x 3 log x 1 log y 1. Câu III Tính tích phân 1 2x x 0 dxI . e e Câu IV Cho hình chóp có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Hai mặt phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với mặt đáy. Biết AB 2a,SA BC a,CD 2a 5. Tính thể tích của khối chóp Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SACD. Câu V Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm thực 2 91 x 4 x x 3x m. 4 PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc phần B A. Theo chương trình Chuẩn Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình các đường thẳng chứa ba cạnh của tam giác ABC biết C 4;3 , đường phân giác trong và trung tuyến kẻ từ một đỉnh của tam giác có phương trình lần lượt là x 2y 5 0 và 4x 3y 10 0. 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu C có phương trình 2 2 2x y z 2x 2z 2 0. Tìm điểm A thuộc mặt cầu sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng P 2x 2y z 6 0 lớn nhất. Câu Với các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số và chia hết cho 4? B. Theo chương trình Nâng cao Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn có phương trình 2 21C x y 1 và 2 22C x y 6x 6y 17 0. Xác định phương trình các đường thẳng tiếp xúc với cả hai đường tròn trên. 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 0;1;1 ,B 2; 1;1 ,C 4;1;1 và mặt phẳng P có phương trình x y z 6 0. Tìm điểm M trên P sao cho MA 2MB MC đạt giá trị nhỏ nhất. Câu Trong khai triển nhị thức 50a b , tìm số hạng có giá trị tuyệt đối lớn nhất, cho biết a b 3. NGUYỄN LƯU GV THPT Chuyên Hà Tỉnh Câu I. 1 Bạn đọc tự giải. 2 Phương trình tiếp tuyến tại điểm 0 0;x y C∈ là 0 02 00 12 11 x y x x xx +− = − + − − . Tiếp tuyến qua điểm 0;M m Oy∈ nên thoả mãn 0 0 2 00 2 1 11 x x m xx + = + − − Từ giả thiết, phương trình bậc hai ẩn 0 x 20 01 2 1 1 0f x m x m x m= − − + + + = có hai nghiệm dương khác 1, từ đó tính được 1m > Câu II. 1 ĐK ; ; 4 x k x k k Z pi ≠ − + pi ≠ pi ∈ . Biến đổi phương trình thành 2 sin 1 1 cos sin cos x x x x − = ⇔ − + sin cos sin cos 1 0x x x x+ + + = , đặt sin cost x x= + với 2t ≤ ta được nghiệm 1t = − , từ đó kết hợp với ĐK ta được nghiệm 2 ; 2 x k k Z pi = − + pi ∈ 2 ĐK 5 55 5 ;3 3x y≤ ≤ ≤ ≤ . Đặt 3 5 log 0y u− = ≥ 5 log 1 0x v− = ≥ ta được hệ 2 2 3 4 3 4 u v v u = − ⇔ = − [ 2 ; 3 1 3 4 u v u v u v u v = = − ⇔ = = = − . Từ đó ta được nghiệm duy nhất 2 4; 5 ;3x y = Câu III. Đặt xt e= thì 3 2 2 1 1 1 1 1 1 e e dt I dt t t t t t = = − + + + ∫ ∫ Từ đó tính được 1 1ln 1 2 e I e e + = − − Câu IV. Vẽ hình. Chỉ ra SA ABCD⊥ . Tính được 2 22 5 2 5AD a a a a= + − = , thể tích cần tìm 31 . 2 3 ABCD V S SA a= = Chú ý tam giác ACD vuông tại C , từ đó tâm của mặt cầu là trung điểm I của SD , độ dài bán kính của mặt cầu là 26 2 2 SD a r = = Câu V. ĐK 4 1x− ≤ ≤ . Đặt 1 ; 4u x v x= − = + với 0 ; 5u v≤ ≤ . Ta có hệ 2 2 2 5 1 25 2 4 u v u v uv m + = + + − = Từ 1 ta có 5 2u v uv+ = + do 0u v+ ≥ , thay vào 2 và đặt 215 2 25 4 2 f t t t m= + + − = với t uv= . Dễ thấy 5 0; 2 t ∈ . Từ 2 1 2 ' 0 5 2 25 4 t f t t t = − = + − Ta tìm được 21 1 50; 4 2 t − = ∈ , lập bảng biến thiên ta thấy 18 2 21 78 2 2110; 2 4 m + + ∈ + phải tìm Câu VIa. 1 Có thể coi đỉnh A có đường phân giác và đường trung tuyến đã cho đi qua, suy ra 9; 2A − do đó phương trình cạnh AC 4 3 5 5 x y− − = − . HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 7 Gọi D là điểm đối xứng của C qua đường phân giác, ta tìm được toạ độ 2; 1D AB− ∈ , do đó phương trình cạnh AB 2 1 7 1 x y− + = − . Từ toạ độ 2 7 ; 1B t t+ − − và trung điểm của BC thuộc đường trung tuyến ta tính được 2t = − , hay toạ độ 12;1B − , do đó phương trình cạnh BC 4 3 16 2 x y− − = 2 Mặt cầu C có tâm 1;0; 1I − . Điểm A phải nằm trên đường thẳng d qua I và vuông góc với P , phương trình d là 1 2 2 1 x t y t z t = + = − = − + Từ hệ phương trình giao điểm của d với S ta có các giao điểm 7 4 1 1 4 5; ; , ; ; 3 3 3 3 3 3 M N − − − − , và với P ta có giao điểm 5 14 16; ; 9 9 9 C − − . Từ thứ tự của các điểm là ; ; ;M I N C ta có A M≡ Câu VIIa. Số dạng .100 4 4 *xab x ab ab= + ⇔⋮ ⋮ , dễ thấy { }0;4b∈ Từ * số phải tìm có dạng 40xyz , 00xyz , 04xyz , 44xyz với 0x ≠ số các số này là 400= số Câu VIb. 1 Đường tròn 1 C có tâm là điểm O , có bán kính 1 1r = , đường tròn 2 C có tâm là điểm 2 3; 3O − , có bán kính 2 1 1r r= = . Vậy 2 C là ảnh của 1 C qua phép đối xứng tâm 3 3; 2 2 I − và đường thẳng dạng 0 x x= không thể là tiếp tuyến chung. Trường hợp đường thẳng d phải tìm song song với 2 OO , thì phương trình d có dạng 0x y c+ + = , từ khoảng cách từ O tới d bằng 1 1r = , tìm được 2c = ± . Trường hợp d qua I , phương trình d có dạng 3 3 2 2 3 1 0 2 2 y k x kx y k = − − ⇔ − − + = , từ khoảng cách từ O tới d bằng 1 1r = , tìm được 9 56 5 k − ± = 2 Gọi ;I H lần lượt là trung điểm của AC và IB , thì toạ độ 2;1;1I , 2;0;1H . Ta có 2MA MB MC+ + = 2 4MI MB MH+ = nhỏ nhất khi M là hình chiếu của H lên P . Từ đó tìm được 3; 1; 2M Câu VIIb. Chỉ xét trường hợp 0 0a b≠ ⇔ ≠ ta có 5050 5050 0 i i i i a b C a b − = + = ∑ . Giá trị tuyệt đối của số hạng thứ 1i + là 50 505050 50 50 3 ii ii i i i iC a b C a b C b−− = = Từ so sánh 1150 503 3i ii iC C −−> ta tìm được 32i = NHÓM HỌC SINH 12 A1 Trường PTDT Nội Trú Thái Nguyên
thử sức trước kì thi đề số 7